Bỏ qua, tới nội dung

接近

jiē jìnㄐㄧㄝ ㄐㄧㄣˋ

Hán Việt: TIẾP CẬN

Phồn thể: 接近

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(động từ, danh động từ)

tiếp cận, đến gần; gần, xấp xỉ

Ví dụ

  • 飞机正在接近机场。

    fēi jī zhèng zài jiē jìn jī chǎng.

    Máy bay đang tiến gần sân bay.

  • 今天的气温接近四十度。

    jīn tiān de qì wēn jiē jìn sì shí dù.

    Nhiệt độ hôm nay gần bốn mươi độ.

  • 他不太容易接近。

    tā bú tài róng yì jiē jìn.

    Anh ấy không dễ gần lắm.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIẾP · 11 nét

đón; nghe (điện thoại); nhận, bắt lấy; nối

CẬN · 7 nét

gần; gần đây; xấp xỉ