形象
xíng xiàngㄒㄧㄥˊ ㄒㄧㄤˋ
Hán Việt: HÌNH TƯỢNG
Phồn thể: 形象
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ, tính từ)
hình ảnh; hình tượng; sinh động
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
公司很注意自己的形象。
gōng sī hěn zhù yì zì jǐ de xíng xiàng.
Công ty rất chú ý đến hình ảnh của mình.
这个故事写得很形象。
zhè ge gù shì xiě dé hěn xíng xiàng.
Câu chuyện này viết rất sinh động.
电影里的妈妈形象让人感动。
diàn yǐng lǐ de mā ma xíng xiàng ràng rén gǎn dòng.
Hình tượng người mẹ trong phim khiến người ta cảm động.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HÌNH · 7 nét
TƯỢNG · 11 nét