Bỏ qua, tới nội dung

证据

zhèng jùㄓㄥˋ ㄐㄩˋ

Hán Việt: CHỨNG CỨ

Phồn thể: 證據

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

chứng cứ; bằng chứng

Ví dụ

  • 警察找到了新的证据。

    jǐng chá zhǎo dào le xīn de zhèng jù.

    Cảnh sát đã tìm ra bằng chứng mới.

  • 你有证据吗?

    nǐ yǒu zhèng jù ma?

    Bạn có bằng chứng không?

  • 没有证据,不能随便说别人。

    méi yǒu zhèng jù, bù néng suí biàn shuō bié rén.

    Không có bằng chứng thì đừng tùy tiện nói người khác.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CHỨNG · 7 nét

giấy chứng nhận, thẻ, giấy tờ (身份证, 学生证); chứng minh, bằng chứng

CỨ · 11 nét

theo, căn cứ vào; dựa vào; chứng cứ, bằng chứng