记住
jì zhuㄐㄧˋ ㄓㄨ˙
Phồn thể: 記住
TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
to remember; to bear in mind; to learn by heart
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KÝ · 5 nét
nhớ, ghi nhớ; ghi, chép
TRÚ · 7 nét
ở, sống, cư trú; trọ, nghỉ (khách sạn); chặt, vững (bổ ngữ: 记住, 站住)