Bỏ qua, tới nội dung

认同

rèn tóngㄖㄣˋ ㄊㄨㄥˊ

Phồn thể: 認同

HSK 3.0 · 6

Nghĩa(động từ, danh động từ)

to approve of; to endorse; to acknowledge; to recognize; to identify oneself with

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

NHẬN · 4 nét

nhận ra, nhận biết; thừa nhận; nhận (làm con nuôi, họ hàng)

ĐỒNG · 6 nét

giống, như nhau; cùng; với, cùng với