解脱
jiě tuōㄐㄧㄝˇ ㄊㄨㄛ
Phồn thể: 解脫
HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
to untie; to free; to absolve of; to get free of; to extirpate oneself; (Buddhism) to free oneself of worldly worries
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
GIẢI · 13 nét
THOÁT · 11 nét
cởi (quần áo, giày); rụng, tróc (tóc, da); thoát khỏi (脱离)
Từ liên quan
- 了解 liǎo jiě — hiểu, hiểu rõ, biết rõ; tìm hiểu
- 解决 jiě jué — giải quyết
- 解释 jiě shì — giải thích; lời giải thích
- 理解 lǐ jiě — hiểu, thấu hiểu, thông cảm
- 解放 jiě fàng — giải phóng; được giải thoát
- 缓解 huǎn jiě — giảm bớt, làm dịu, xoa dịu, giải tỏa
- 解说员 jiě shuō yuán — bình luận viên; thuyết minh viên, hướng dẫn viên (bảo tàng)
- 解除 jiě chú — to remove; to sack; to get rid of; to relieve (sb of their duties); to free; to lift (an embargo); to rescind (an agreement)