Bỏ qua, tới nội dung

解救

jiě jiùㄐㄧㄝˇ ㄐㄧㄡˋ

Phồn thể: 解救

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ, danh động từ)

to rescue; to help out of difficulties; to save the situation

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIẢI · 13 nét

CỨU · 11 nét

cứu, cứu giúp, cứu chữa