Bỏ qua, tới nội dung

见闻

jiàn wénㄐㄧㄢˋ ㄨㄣˊ

Phồn thể: 見聞

HSK 6HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(danh từ)

what one has seen and heard; knowledge; one's experience

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIỆN · 4 nét

gặp; thấy (bổ ngữ: 看见, 听见); ý kiến

VĂN · 9 nét

ngửi; nghe (văn viết); tin tức (新闻); (cũng là họ Văn)