Bỏ qua, tới nội dung

见外

jiàn wàiㄐㄧㄢˋ ㄨㄞˋ

Phồn thể: 見外

HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(động từ)

to treat sb with the formal courtesy accorded to a host or a guest

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

HIỆN · 4 nét

gặp; thấy (bổ ngữ: 看见, 听见); ý kiến

NGOẠI · 5 nét

ngoài, bên ngoài; nước ngoài; ngoài ra