Bỏ qua, tới nội dung

装配

zhuāng pèi

Phồn thể: 裝配

TOCFL 5

Nghĩa

to assemble; to fit together

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TRANG · 12 nét

giả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào

PHỐI · 10 nét

phối, phối hợp; hợp, xứng; làm (chìa khóa), cắt (kính, thuốc); kết đôi