装卸
zhuāng xièㄓㄨㄤ ㄒㄧㄝˋ
Phồn thể: 裝卸
HSK 6
Nghĩa(danh động từ, động từ)
to load or unload; to transfer; to assemble and disassemble
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TRANG · 12 nét
giả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào
9 nét
Từ liên quan
- 装 zhuāng — giả vờ; lắp đặt; đựng, chứa, cho vào
- 服装 fú zhuāng — quần áo; trang phục; may mặc
- 安装 ān zhuāng — lắp đặt, lắp ráp; cài đặt (phần mềm)
- 装饰 zhuāng shì — trang trí; đồ trang trí
- 假装 jiǎ zhuāng — giả vờ, làm bộ
- 装备 zhuāng bèi — equipment; to equip; to outfit
- 武装 wǔ zhuāng — arms; equipment; to arm; military; armed (forces)
- 包装 bāo zhuāng — đóng gói, bao bì; quảng bá hình ảnh