自称
zì chēngㄗˋ ㄔㄥ
Phồn thể: 自稱
HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(động từ)
to call oneself; to claim to be; to profess; to claim a title
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỰ · 6 nét
tự, bản thân; từ (văn viết, = 从)
XỨNG · 10 nét
vừa, xứng, hợp (trong 称心, 对称, 相称)
Từ liên quan
- 自行车 zì xíng chē — xe đạp
- 自己 zì jǐ — tự mình, bản thân; của mình
- 自然 zì rán — thiên nhiên, tự nhiên; tự nhiên (không gượng ép); đương nhiên
- 来自 lái zì — đến từ
- 自由 zì yóu — tự do
- 自从 zì cóng — từ khi; kể từ (một thời điểm trong quá khứ)
- 亲自 qīn zì — tự mình; đích thân; trực tiếp
- 自动 zì dòng — tự động; tự giác, tự nguyện