自愿
zì yuànㄗˋ ㄩㄢˋ
Hán Việt: TỰ NGUYỆN
Phồn thể: 自願
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(động từ, danh động từ)
tự nguyện
Ví dụ
参加这个活动完全是自愿的。
cān jiā zhè ge huó dòng wán quán shì zì yuàn de.
Tham gia hoạt động này hoàn toàn tự nguyện.
她自愿留下来加班。
tā zì yuàn liú xià lái jiā bān.
Cô ấy tự nguyện ở lại làm thêm giờ.
很多学生自愿去帮助老人。
hěn duō xué shēng zì yuàn qù bāng zhù lǎo rén.
Nhiều học sinh tự nguyện đi giúp đỡ người già.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TỰ · 6 nét
tự, bản thân; từ (văn viết, = 从)
NGUYỆN · 14 nét
muốn, bằng lòng; mong, chúc; nguyện vọng, ước nguyện
Từ liên quan
- 自行车 zì xíng chē — xe đạp
- 自己 zì jǐ — tự mình, bản thân; của mình
- 自然 zì rán — thiên nhiên, tự nhiên; tự nhiên (không gượng ép); đương nhiên
- 来自 lái zì — đến từ
- 自由 zì yóu — tự do
- 自从 zì cóng — từ khi; kể từ (một thời điểm trong quá khứ)
- 亲自 qīn zì — tự mình; đích thân; trực tiếp
- 自动 zì dòng — tự động; tự giác, tự nguyện