Bỏ qua, tới nội dung

老大

lǎo dàㄌㄠˇ ㄉㄚˋ

Phồn thể: 老大

HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

old age; very; eldest child in a family; leader of a group; boss; captain of a boat; leader of a criminal gang

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÃO · 6 nét

già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)

ĐẠI · 3 nét

to, lớn; (tuổi) lớn, lớn hơn; cả (con cả); rất, nhiều