Bỏ qua, tới nội dung

老乡

lǎo xiāngㄌㄠˇ ㄒㄧㄤ

Phồn thể: 老鄉

HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(danh từ)

fellow townsman; fellow villager; sb from the same hometown

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÃO · 6 nét

già; cũ, lâu năm; (đặt trước họ) cách gọi thân mật; cứ, luôn (khẩu ngữ)

HƯƠNG · 3 nét

quê, nông thôn; quê hương; xã (đơn vị hành chính)