紧缩
jǐn suōㄐㄧㄣˇ ㄙㄨㄛ
Phồn thể: 緊縮
HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
(economics) to reduce; to curtail; to cut back; to tighten; austerity; tightening; crunch
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
KHẨN · 10 nét
chặt, chật; căng thẳng, gấp; sát, liền; eo hẹp (tiền)
SÚC · 14 nét
Từ liên quan
- 紧张 jǐn zhāng — căng thẳng, hồi hộp; khẩn trương, gấp gáp; khan hiếm
- 紧 jǐn — chặt, chật; căng thẳng, gấp; sát, liền; eo hẹp (tiền)
- 赶紧 gǎn jǐn — mau, nhanh chóng, vội vàng (làm ngay)
- 紧急 jǐn jí — khẩn cấp; gấp
- 抓紧 zhuā jǐn — tranh thủ, khẩn trương; nắm chặt
- 不要紧 bù yào jǐn — không sao, không hề gì, không quan trọng
- 紧密 jǐn mì — chặt chẽ, khăng khít, mật thiết
- 紧迫 jǐn pò — pressing; urgent