保管
bǎo guǎnㄅㄠˇ ㄍㄨㄢˇ
Phồn thể: 保管
HSK 6HSK 3.0 · 6TOCFL 5
Nghĩa(động từ, danh động từ)
to hold in safekeeping; to have in one's care; to guarantee; certainly; surely; custodian; curator
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BẢO · 9 nét
bảo vệ, giữ gìn; bảo đảm; (viết tắt) Bulgaria
QUẢN · 14 nét
quản lý, trông coi; can thiệp, quan tâm; ống; lượng từ: ống, tuýp
Từ liên quan
- 保护 bǎo hù — bảo vệ, che chở
- 保证 bǎo zhèng — bảo đảm, cam đoan; sự bảo đảm
- 保持 bǎo chí — giữ, duy trì, giữ gìn
- 保险 bǎo xiǎn — bảo hiểm; an toàn, chắc chắn
- 保留 bǎo liú — giữ lại, bảo lưu; dè dặt (ý kiến)
- 保存 bǎo cún — giữ gìn, bảo quản, bảo tồn; lưu (tệp tin)
- 确保 què bǎo — bảo đảm chắc chắn, đảm bảo
- 保障 bǎo zhàng — to ensure; to guarantee; to safeguard