管辖
guǎn xiáㄍㄨㄢˇ ㄒㄧㄚˊ
Phồn thể: 管轄
HSK 6HSK 3.0 · 7–9
Nghĩa(động từ, danh động từ)
to administer; to have jurisdiction (over)
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
QUẢN · 14 nét
quản lý, trông coi; can thiệp, quan tâm; ống; lượng từ: ống, tuýp
14 nét
Từ liên quan
- 不管 bù guǎn — bất kể, cho dù; mặc kệ, không quan tâm
- 尽管 jǐn guǎn — mặc dù, tuy; cứ (việc), cứ tự nhiên
- 管理 guǎn lǐ — quản lý
- 管子 guǎn zi — ống, ống dẫn; ống hút
- 主管 zhǔ guǎn — in charge; responsible for; person in charge; manager
- 保管 bǎo guǎn — to hold in safekeeping; to have in one's care; to guarantee; certainly; surely; custodian; curator