Bỏ qua, tới nội dung

相配

xiāng pèi

Phồn thể: 相配

TOCFL 5

Nghĩa

to match; to fit; to pair well

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯƠNG · 9 nét

PHỐI · 10 nét

phối, phối hợp; hợp, xứng; làm (chìa khóa), cắt (kính, thuốc); kết đôi