Bỏ qua, tới nội dung

相通

xiāng tōngㄒㄧㄤ ㄊㄨㄥ

Phồn thể: 相通

HSK 3.0 · 7–9

相通 (xiāng tōng) nghĩa là interlinked; connected; communicating; in communication; accommodating.

Nghĩa(động từ)

interlinked; connected; communicating; in communication; accommodating

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TƯƠNG · 9 nét

THÔNG · 10 nét

thông, thông suốt; (điện thoại) gọi được; thông thạo; lượng từ cho cuộc gọi, bức thư