相差
xiāng chàㄒㄧㄤ ㄔㄚˋ
Phồn thể: 相差
HSK 6HSK 3.0 · 6
Nghĩa(động từ)
to differ; discrepancy between
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯƠNG · 9 nét
SI · 9 nét
chênh lệch, sai khác (时差, 差别); hiệu số
Từ liên quan
- 相信 xiāng xìn — tin, tin tưởng
- 相同 xiāng tóng — giống nhau, tương đồng
- 照相机 zhào xiàng jī — máy ảnh, máy chụp hình
- 互相 hù xiāng — lẫn nhau, với nhau, qua lại
- 相反 xiāng fǎn — trái ngược, ngược lại
- 相当 xiāng dāng — khá, tương đối, rất; tương đương, ngang bằng; thích hợp
- 相关 xiāng guān — liên quan; có liên quan; tương quan
- 相对 xiāng duì — tương đối; đối diện nhau; tương đối (trái với tuyệt đối)