Bỏ qua, tới nội dung

生死

shēng sǐㄕㄥ ㄙˇ

Phồn thể: 生死

HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5

Nghĩa(danh từ, động từ)

life or death

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

SINH · 5 nét

sinh, đẻ; sống; sống, chưa chín; lạ, không quen; (trong từ ghép) học sinh

TỬ · 6 nét

chết; (sau tính từ) …chết đi được, cực kỳ; cứng nhắc, cố định