Bỏ qua, tới nội dung

理直气壮

lǐ zhí qì zhuàngㄌㄧˇ ㄓˊ ㄑㄧˋ ㄓㄨㄤˋ

Phồn thể: 理直氣壯

HSK 6HSK 3.0 · 7–9

Nghĩa(cụm cố định)

in the right and self-confident (idiom); bold and confident with justice on one's side; to have the courage of one's convictions; just and forceful

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

LÝ · 11 nét

TRỰC · 8 nét

thẳng; thẳng thắn; trực tiếp; cứ, liên tục (直哭, 一直); (cũng là họ Trực)

KHÍ · 4 nét

khí, hơi, không khí; tức giận, làm (ai) tức

6 nét