Bỏ qua, tới nội dung

特约

tè yuē

Phồn thể: 特約

TOCFL 5

Nghĩa

specially engaged; employed or commissioned for a special task

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẶC · 10 nét

ƯỚC · 6 nét

cân, cân thử (khẩu ngữ)