物质
wù zhìㄨˋ ㄓˋ
Hán Việt: VẬT CHẤT
Phồn thể: 物質
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
vật chất; chất
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
生活中物质和精神都很重要。
shēng huó zhōng wù zhì hé jīng shén dōu hěn zhòng yào.
Trong cuộc sống, cả vật chất lẫn tinh thần đều quan trọng.
这种水里有有害物质。
zhè zhǒng shuǐ lǐ yǒu yǒu hài wù zhì.
Trong loại nước này có chất độc hại.
她不是一个很物质的人。
tā bú shì yí gè hěn wù zhì de rén.
Cô ấy không phải người quá thực dụng.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VẬT · 8 nét
CHẤT · 8 nét