演说
yǎn shuōㄧㄢˇ ㄕㄨㄛ
Phồn thể: 演說
HSK 3.0 · 7–9TOCFL 5
Nghĩa(danh động từ, động từ)
speech; to deliver a speech
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
DIỄN · 14 nét
diễn, đóng (vai), biểu diễn; chiếu (phim); diễn biến, phát triển (演变)
THUYẾT · 9 nét
thuyết phục (trong 游说)
Từ liên quan
- 表演 biǎo yǎn — biểu diễn; màn biểu diễn
- 演出 yǎn chū — biểu diễn, trình diễn; buổi biểu diễn
- 演员 yǎn yuán — diễn viên
- 导演 dǎo yǎn — đạo diễn; chỉ đạo (phim, kịch)
- 扮演 bàn yǎn — to play the role of; to act
- 演讲 yǎn jiǎng — diễn thuyết, phát biểu; bài diễn thuyết
- 演绎 yǎn yì — (of a story etc) to unfold; to play out; to develop (a technique etc); to enact; (logic) to deduce; to infer
- 演习 yǎn xí — maneuver; exercise; practice; to maneuver