消
xiāoㄒㄧㄠ
Phồn thể: 消
HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
to diminish; to subside; to consume; to reduce; to idle away (the time); (after 不 or 只 or 何 etc) to need; to require; to take
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TIÊU · 10 nét
Từ liên quan
- 消息 xiāo xi — tin tức, tin; tin nhắn
- 消失 xiāo shī — biến mất, mất đi
- 取消 qǔ xiāo — hủy, hủy bỏ, bãi bỏ
- 消灭 xiāo miè — tiêu diệt, diệt trừ
- 消费 xiāo fèi — tiêu dùng, tiêu xài, chi tiêu
- 消化 xiāo huà — tiêu hóa; (nghĩa bóng) tiếp thu, nghiền ngẫm
- 消防 xiāo fáng — firefighting; fire control
- 消除 xiāo chú — to eliminate; to remove