Bỏ qua, tới nội dung

法院

fǎ yuànㄈㄚˇ ㄩㄢˋ

Hán Việt: PHÁP VIỆN

Phồn thể: 法院

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

tòa án

Ví dụ

  • 他们把公司告到了法院。

    tā men bǎ gōng sī gào dào le fǎ yuàn.

    Họ đã kiện công ty ra tòa.

  • 法院明天会做出判决。

    fǎ yuàn míng tiān huì zuò chū pàn jué.

    Ngày mai tòa sẽ đưa ra phán quyết.

  • 她在法院工作。

    tā zài fǎ yuàn gōng zuò.

    Cô ấy làm việc ở tòa án.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHÁP · 8 nét

phép, luật pháp; cách, phương pháp; nước Pháp (viết tắt)

VIỆN · 9 nét