Bỏ qua, tới nội dung

法律

fǎ lǜㄈㄚˇ ㄌㄩˋ

Hán Việt: PHÁP LUẬT

Phồn thể: 法律

HSK 4HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(danh từ)

pháp luật, luật

Lượng từ đi kèm: 条、 套、个

Ví dụ

  • 每个人都要遵守法律。

    měi gè rén dōu yào zūn shǒu fǎ lǜ.

    Mọi người đều phải tuân thủ pháp luật.

  • 她在大学学法律。

    tā zài dà xué xué fǎ lǜ.

    Cô ấy học luật ở đại học.

  • 这是法律规定的。

    zhè shì fǎ lǜ guī dìng de.

    Đây là điều pháp luật quy định.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHÁP · 8 nét

phép, luật pháp; cách, phương pháp; nước Pháp (viết tắt)

LUẬT · 9 nét