Bỏ qua, tới nội dung

法

fǎㄈㄚˇ

Hán Việt: PHÁP

Phồn thể: 㳒

HSK 3.0 · 4

Nghĩa(danh từ, từ khu biệt, vocab.word.pos.g)

phép, luật pháp; cách, phương pháp; nước Pháp (viết tắt)

Ít dùng một mình; thường nằm trong từ ghép: 办法, 方法, 法律, 想法.

Ví dụ

  • 这样做是违法的。

    zhè yàng zuò shì wéi fǎ de.

    Làm như vậy là phạm pháp.

  • 这个学习方法很有用。

    zhè ge xué xí fāng fǎ hěn yǒu yòng.

    Phương pháp học này rất hữu ích.

  • 我明年想去法国旅游。

    wǒ míng nián xiǎng qù fǎ guó lǚ yóu.

    Sang năm tôi muốn đi du lịch Pháp.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

PHÁP · 8 nét

phép, luật pháp; cách, phương pháp; nước Pháp (viết tắt)