Bỏ qua, tới nội dung

步调

bù diào

Phồn thể: 步調

TOCFL 5

Nghĩa

gait; marching order; step; pace

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BỘ · 7 nét

bước, bước chân; bước (giai đoạn); đi bộ (trong 散步, 跑步); họ Bộ

ĐIỀU · 10 nét

điều động, chuyển (công tác); điều tra (调查); giọng, âm điệu; thanh điệu