Bỏ qua, tới nội dung

步

Bùㄅㄨˋ

Hán Việt: BỘ

Phồn thể: 步

HSK 3.0 · 4TOCFL 2

Nghĩa(vocab.word.pos.qv, danh từ, động từ)

bước, bước chân; bước (giai đoạn); đi bộ (trong 散步, 跑步); họ Bộ

Ví dụ

  • 请往前走两步。

    qǐng wǎng qián zǒu liǎng bù.

    Mời bước lên trước hai bước.

  • 下一步我们该怎么办?

    xià yí bù wǒ men gāi zěn me bàn?

    Bước tiếp theo chúng ta nên làm gì?

  • 晚饭后我们去散步吧。

    wǎn fàn hòu wǒ men qù sàn bù ba.

    Ăn tối xong mình đi dạo nhé.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

BỘ · 7 nét

bước, bước chân; bước (giai đoạn); đi bộ (trong 散步, 跑步); họ Bộ