Bỏ qua, tới nội dung

时期

shí qīㄕˊ ㄑㄧ

Hán Việt: THỜI KỲ

Phồn thể: 時期

HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

thời kỳ; giai đoạn; thời

Lượng từ đi kèm: 个

Ví dụ

  • 大学时期是我最快乐的时候。

    dà xué shí qī shì wǒ zuì kuài lè de shí hòu.

    Thời đại học là quãng thời gian vui nhất của tôi.

  • 现在是一个特殊时期。

    xiàn zài shì yí gè tè shū shí qī.

    Hiện nay là một thời kỳ đặc biệt.

  • 这座庙是唐朝时期建的。

    zhè zuò miào shì táng cháo shí qī jiàn de.

    Ngôi chùa này được xây vào thời nhà Đường.

Từ hay nhầm

  • 时间 — 时间 là thời gian nói chung / giờ giấc; 时期 là một giai đoạn dài có đặc điểm riêng.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

THỜI · 7 nét

lúc, khi; thời gian; giờ

KỲ · 12 nét

lượng từ: kỳ, số (tạp chí), khóa, đợt; thời kỳ, thời hạn (日期, 假期)