佩服
pèi fúㄆㄟˋ ㄈㄨˊ
Hán Việt: BỘI PHỤC
Phồn thể: 佩服
HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
khâm phục; nể phục
Ví dụ
我很佩服他的勇气。
wǒ hěn pèi fú tā de yǒng qì.
Tôi rất khâm phục lòng dũng cảm của anh ấy.
她一边工作一边读书,真让人佩服。
tā yì biān gōng zuò yì biān dú shū, zhēn ràng rén pèi fú.
Cô ấy vừa đi làm vừa đi học, thật đáng nể.
大家都佩服这位老医生。
dà jiā dōu pèi fú zhè wèi lǎo yī shēng.
Mọi người đều nể phục vị bác sĩ già này.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
BỘI · 8 nét
PHỤC · 8 nét