有的放矢
yǒu dì fàng shǐㄧㄡˇ ㄉㄧˋ ㄈㄤˋ ㄕˇ
Phồn thể: 有的放矢
HSK 3.0 · 7–9
有的放矢 (yǒu dì fàng shǐ) nghĩa là lit. to have a target in mind when shooting one's arrows (idiom); fig. to have a clear objective.
Nghĩa(động từ)
lit. to have a target in mind when shooting one's arrows (idiom); fig. to have a clear objective
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
HỮU · 6 nét
có; sở hữu; tồn tại
ĐÍCH · 8 nét
trợ từ sở hữu: của; trợ từ nối định ngữ với danh từ; dùng trong cấu trúc 是……的 để nhấn mạnh
PHÓNG · 8 nét
đặt, để; thả; cho nghỉ (放假); cho, bỏ (thêm vào)
5 nét
Từ liên quan
- 有 yǒu — có; sở hữu; tồn tại
- 有名 yǒu míng — nổi tiếng, có tiếng
- 所有 suǒ yǒu — tất cả, mọi; sở hữu
- 有趣 yǒu qù — thú vị, hay, vui
- 有利 yǒu lì — có lợi, thuận lợi
- 拥有 yōng yǒu — có, sở hữu
- 占有 zhàn yǒu — to have; to own; to hold; to occupy; to possess; to account for (a high proportion etc)
- 固有 gù yǒu — intrinsic to sth; inherent; native