Bỏ qua, tới nội dung

教科书

jiào kē shūㄐㄧㄠˋ ㄎㄜ ㄕㄨ

Phồn thể: 教科書

HSK 3.0 · 7–9

教科书 (jiào kē shū) nghĩa là textbook.

Nghĩa(danh từ)

textbook

Lượng từ đi kèm: 本

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

GIÁO · 11 nét

giáo, dạy dỗ (trong 教室, 教育, 宗教); họ Giáo

KHOA · 9 nét

THƯ · 4 nét

sách; thư (văn cổ); (viết tắt: Kinh Thư)