Bỏ qua, tới nội dung

接到

jiē dàoㄐㄧㄝ ㄉㄠˋ

Phồn thể: 接到

TOCFL 4

Nghĩa(động từ)

to receive (letter etc)

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

TIẾP · 11 nét

đón; nghe (điện thoại); nhận, bắt lấy; nối

ĐÁO · 8 nét

đến, tới; đến (nơi, lúc); được (bổ ngữ kết quả: 找到, 看到)