Bỏ qua, tới nội dung

打车

dǎ chēㄉㄚˇ ㄔㄜ

Hán Việt: ĐẢ XA

Phồn thể: 打車

HSK 3.0 · 2

Nghĩa(động từ)

bắt taxi, đi taxi (gọi xe)

Ví dụ

  • 太晚了,我们打车回家吧。

    tài wǎn le, wǒ men dǎ chē huí jiā ba.

    Muộn quá rồi, mình bắt taxi về nhà đi.

  • 从这儿打车去机场要多少钱?

    cóng zhè ér dǎ chē qù jī chǎng yào duō shǎo qián?

    Từ đây đi taxi ra sân bay hết bao nhiêu tiền?

  • 下雨天很难打车。

    xià yǔ tiān hěn nán dǎ chē.

    Trời mưa rất khó bắt xe.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

ĐẢ · 5 nét

tá (12 cái)

XA · 4 nét

xe (ô tô, xe đạp…); lượng từ: chuyến xe, xe (hàng); (cũng là họ Xa)