打开
dǎ kāiㄉㄚˇ ㄎㄞ
Hán Việt: ĐẢ KHAI
Phồn thể: 打開
HSK 3.0 · 2TOCFL 2
Nghĩa(động từ)
mở, mở ra; bật (máy, đèn)
Ví dụ
请打开书,看第十页。
qǐng dǎ kāi shū, kàn dì shí yè.
Các em mở sách ra, xem trang mười.
你能打开窗户吗?
nǐ néng dǎ kāi chuāng hù ma?
Bạn mở cửa sổ ra được không?
我打开电脑查一下。
wǒ dǎ kāi diàn nǎo chá yí xià.
Để tôi mở máy tính tra một chút.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ĐẢ · 5 nét
tá (12 cái)
KHAI · 4 nét
mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi