手段
shǒu duànㄕㄡˇ ㄉㄨㄢˋ
Hán Việt: THỦ ĐOẠN
Phồn thể: 手段
HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh từ)
biện pháp; phương tiện; thủ đoạn
Khác tiếng Việt: 手段 thường trung tính (phương tiện, biện pháp), chỉ xấu khi đi với 不正当, 卑鄙.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
手机已经成了重要的交流手段。
shǒu jī yǐ jīng chéng le zhòng yào de jiāo liú shǒu duàn.
Điện thoại đã trở thành phương tiện giao tiếp quan trọng.
他用不正当的手段赚钱。
tā yòng bú zhèng dāng de shǒu duàn zhuàn qián.
Hắn kiếm tiền bằng thủ đoạn bất chính.
我们要用法律手段解决问题。
wǒ men yào yòng fǎ lǜ shǒu duàn jiě jué wèn tí.
Chúng ta phải dùng biện pháp pháp lý để giải quyết.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
THỦ · 4 nét
tay; người làm, người giỏi (một việc: 歌手, 选手); lượng từ (tay nghề)
ĐOẠN · 9 nét
lượng từ: đoạn, khúc (đường, văn, thời gian)