想开
xiǎng kāi
Phồn thể: 想開
TOCFL 5
Nghĩa
to get over (a shock, bereavement etc); to avoid dwelling on unpleasant things; to accept the situation and move on
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TƯỞNG · 13 nét
muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng
KHAI · 4 nét
mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi
Từ liên quan
- 想 xiǎng — muốn; nghĩ; nhớ (ai, nơi nào); cho rằng
- 理想 lǐ xiǎng — lý tưởng, ước mơ; lý tưởng, hoàn hảo, như ý
- 思想 sī xiǎng — tư tưởng, suy nghĩ, ý nghĩ
- 想象 xiǎng xiàng — tưởng tượng, hình dung; trí tưởng tượng
- 想念 xiǎng niàn — nhớ, nhớ nhung
- 幻想 huàn xiǎng — ảo tưởng, mơ tưởng; tưởng tượng (điều không thực tế)
- 感想 gǎn xiǎng — cảm tưởng, cảm nghĩ
- 梦想 mèng xiǎng — ước mơ, giấc mơ, mơ ước; mơ tưởng