Bỏ qua, tới nội dung

未必

wèi bìㄨㄟˋ ㄅㄧˋ

Hán Việt: VỊ TẤT

Phồn thể: 未必

HSK 5HSK 3.0 · 6TOCFL 5

Nghĩa(phó từ)

chưa chắc; không hẳn

Ví dụ

  • 贵的东西未必好。

    guì de dōng xi wèi bì hǎo.

    Đồ đắt chưa chắc đã tốt.

  • 他说明天来,可是未必能来。

    tā shuō míng tiān lái, kě shì wèi bì néng lái.

    Anh ấy nói mai đến, nhưng chưa chắc đã đến được.

  • 你说的未必是对的。

    nǐ shuō de wèi bì shì duì de.

    Điều cậu nói chưa hẳn đã đúng.

Từ hay nhầm

  • 不一定 — Nghĩa giống nhau; 未必 văn viết hơn, 不一定 khẩu ngữ hơn.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

VỊ · 5 nét

TẤT · 5 nét

tất, nhất định, chắc chắn; phải, cần phải