Bỏ qua, tới nội dung

开刀

kāi dāo

Phồn thể: 開刀

TOCFL 4

Nghĩa

(of a surgeon) to perform an operation; (of a patient) to have an operation; to decapitate; to behead

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

KHAI · 4 nét

mở; bật (đèn, máy); lái (xe); mở (cửa hàng, cuộc họp); (hoa) nở; (nước) sôi

ĐAO · 2 nét

dao; lượng từ: xấp (100 tờ giấy); họ Đao