应邀
yìng yāoㄧㄥˋ ㄧㄠ
Phồn thể: 應邀
HSK 6HSK 3.0 · 7–9TOCFL 4
Nghĩa(động từ)
at sb's invitation; on invitation
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ỨNG · 7 nét
YÊU · 16 nét
Từ liên quan
- 应该 yīng gāi — nên, phải; chắc là, hẳn là
- 适应 shì yìng — thích nghi, thích ứng, quen với
- 反应 fǎn yìng — phản ứng; phản hồi
- 答应 dā ying — đồng ý, nhận lời, hứa; đáp lời, thưa
- 应付 yìng fu — ứng phó, đối phó; làm qua loa, làm cho có
- 应用 yìng yòng — ứng dụng, áp dụng; ứng dụng (app)
- 应聘 yìng pìn — ứng tuyển, xin việc
- 相应 xiāng yìng — to correspond; answering (one another); to agree (among the part); corresponding; relevant; appropriate; (modify) accordingly