应变
yìng biàn
Phồn thể: 應變
TOCFL 5
Nghĩa
to meet a contingency; to adapt oneself to changes
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
ỨNG · 7 nét
BIẾN · 8 nét
thay đổi, biến đổi; trở nên
Từ liên quan
- 应该 yīng gāi — nên, phải; chắc là, hẳn là
- 适应 shì yìng — thích nghi, thích ứng, quen với
- 反应 fǎn yìng — phản ứng; phản hồi
- 答应 dā ying — đồng ý, nhận lời, hứa; đáp lời, thưa
- 应付 yìng fu — ứng phó, đối phó; làm qua loa, làm cho có
- 应用 yìng yòng — ứng dụng, áp dụng; ứng dụng (app)
- 应聘 yìng pìn — ứng tuyển, xin việc
- 相应 xiāng yìng — to correspond; answering (one another); to agree (among the part); corresponding; relevant; appropriate; (modify) accordingly