宣传
xuān chuánㄒㄩㄢ ㄔㄨㄢˊ
Hán Việt: TUYÊN TRUYỀN
Phồn thể: 宣傳
HSK 5HSK 3.0 · 5TOCFL 4
Nghĩa(danh động từ, động từ)
tuyên truyền; quảng bá; quảng cáo
Trong tiếng Trung 宣传 thường trung tính (quảng bá), không mang ý chính trị như 'tuyên truyền'.
Lượng từ đi kèm: 个
Ví dụ
我们要多宣传新产品。
wǒ men yào duō xuān chuán xīn chǎn pǐn.
Chúng ta cần quảng bá nhiều hơn cho sản phẩm mới.
学校在宣传节约用水。
xué xiào zài xuān chuán jié yuē yòng shuǐ.
Nhà trường đang tuyên truyền tiết kiệm nước.
这部电影的宣传做得很好。
zhè bù diàn yǐng de xuān chuán zuò dé hěn hǎo.
Bộ phim này được quảng bá rất tốt.
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TUYÊN · 9 nét
TRUYỆN · 6 nét
truyền, chuyền; lan truyền; truyền lại; lây (bệnh); dẫn (điện)