Bỏ qua, tới nội dung

工读

gōng dú

Phồn thể: 工讀

TOCFL 5

Nghĩa

(of a student) to work part-time (while continuing one's studies); (of a delinquent) to be reformed through work and study

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÔNG · 3 nét

ĐỘC · 10 nét

chỗ ngắt câu (trong 句读: ngắt câu văn cổ)