Bỏ qua, tới nội dung

工程

gōng chéngㄍㄨㄥ ㄔㄥˊ

Hán Việt: CÔNG TRÌNH

Phồn thể: 工程

HSK 3.0 · 5TOCFL 4

Nghĩa(danh từ)

công trình; kỹ thuật, ngành kỹ sư; dự án lớn

Lượng từ đi kèm: 个、项

Ví dụ

  • 这个工程明年才能完成。

    zhè ge gōng chéng míng nián cái néng wán chéng.

    Công trình này phải sang năm mới hoàn thành.

  • 我哥哥是一名工程师。

    wǒ gē ge shì yì míng gōng chéng shī.

    Anh trai tôi là một kỹ sư.

  • 她在大学学的是电子工程。

    tā zài dà xué xué de shì diàn zǐ gōng chéng.

    Ở đại học cô ấy học ngành kỹ thuật điện tử.

Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.

Cách viết

CÔNG · 3 nét

TRÌNH · 12 nét