无穷无尽
wú qióng wú jìnㄨˊ ㄑㄩㄥˊ ㄨˊ ㄐㄧㄣˋ
Phồn thể: 無窮無盡
HSK 6
无穷无尽 (wú qióng wú jìn) nghĩa là endless; boundless; infinite.
Nghĩa(động từ)
endless; boundless; infinite
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
VÔ · 4 nét
không có, không, vô (văn viết)
CÙNG · 7 nét
nghèo, túng thiếu; cùng tận, hết
TẬN · 6 nét
Từ liên quan
- 无 wú — không có, không, vô (văn viết)
- 无论 wú lùn — bất kể, bất luận, dù
- 无聊 wú liáo — chán, buồn chán; nhạt nhẽo, vô vị; vô duyên, nhảm nhí
- 无数 wú shù — vô số, không đếm xuể
- 无奈 wú nài — bất lực, không biết làm sao, đành chịu; tiếc là
- 毫无 háo wú — not in the least; to completely lack
- 无比 wú bǐ — incomparable; matchless
- 无知 wú zhī — ignorant; ignorance