尽
jǐnㄐㄧㄣˇ
Phồn thể: 儘
HSK 3.0 · 6
Nghĩajǐn(động từ, phó từ)
to the greatest extent; (when used before a noun of location) furthest or extreme; to be within the limits of; to give priority to
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Nghĩajìn(động từ, phó từ)
to use up; to exhaust; to end; to finish; to the utmost; exhausted; finished; to the limit (of sth); all; entirely
Nội dung do AI soạn, đang chờ giáo viên duyệt.
Cách viết
TẬN · 6 nét
Từ liên quan
- 尽管 jǐn guǎn — mặc dù, tuy; cứ (việc), cứ tự nhiên
- 尽量 jǐn liàng — cố gắng hết mức; càng… càng tốt
- 尽力 jìn lì — dốc sức, cố gắng hết sức
- 尽快 jǐn kuài — nhanh nhất có thể; càng sớm càng tốt
- 竭尽全力 jié jìn quán lì — to spare no effort (idiom); to do one's utmost
- 无穷无尽 wú qióng wú jìn — endless; boundless; infinite
- 苦尽甘来 kǔ jìn gān lái — bitterness finishes, sweetness begins (idiom); the hard times are over, the good times just beginning